người đời

  1. gens du monde
    • Tránh để người đời chê trách
      éviter les reproches des gens du monde
  2. niais
    • Đơn giản thế mà không hiểu , người đời!
      c'est si simple et tu n'y comprends rien, quel niais!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

người đời
Người đời thường giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn.